BẢNG GIÁ XE HONDA 2011

BẢNG GIÁ XE YAMAHA 2011

Xem tin Các thông số xe Gravita

thong so xe gravita, những thong so xe gravita

thong so xe gravita -  muốn chọn cho mình một chiếc gravita ưng ý. Cùng xem thong so xe gravita

thong so xe gravita
thong so xe gravita – Động cơ
Loại động cơ 4 thì, SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn đặt nghiêng phía trước
Dunh tích xy lanh 113.7cc
Đường kính và hành trình piston 50mm x 57,9mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,0KW / 7500 vòng / phút
Mô men cực đại 8,3Nm / 4500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện / Đạp
Hệ thống bôi trơn Các te ướt
Dung tích dầu máy 1,0 lít
Dung tích bình xăng 4,2 lít
Bộ chế hòa khí VM17 SH
Hệ thống đánh lửa CDI-DC
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 3,285 / 2,857
Hệ thống ly hợp Ướt – Ly tâm tự động
Kiểu hệ thống truyền lực 4 số tròn
Tỷ số truyền động -
Khung xe
Loại khung Khung võng ống thép
Giá xe Yamaha – Kích thước bánh trước / bánh sau 70/90-17MC 38P / 80/90 – 17MC 44P
Phanh trước Đĩa thủy lực
Phanh sau Phanh thường
Giảm xóc trước Phuộc nhún
Giảm xóc sau Giảm chấn dầu / lò xo
Đèn trước Halogen 12V 35W/35W x 1
Kích thước
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.930mm x 675mm x 1.055mm
Độ cao yên xe 755mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.235mm
150mm 88mm
Trọng lượng khô / ướt 97kg / -
Bảo hành
Giá xe Yamaha – Thời gian bảo hành 1 năm

< ?php the_title(); ?>

Tác giả: